Oversættelse af "engineering software" til vietnamesisk sprog:
Ordbog Dansk-Vietnamesisk
Eksempler (Eksterne kilder, ikke gennemgået)
| Software blæk | Nhuốm phần mềm |
| Software blanding | Trộn phần mềm |
| Nøglen til cyberkriminalitet er hvad vi kalder social engineering. | Chìa khóa của tội phạm ảo là, theo như chúng ta gọi, kỹ thuật xã hội. |
| OCR software ikke fundet | Không tìm thấy Phần mềm Nhận dạng kí tự |
| OCR software ikke kørbart | Không thể chạy được phần mềm OCR |
| Software til interbusiness ehandelnetværk. | Giải pháp phần mềm kết nối mạng liên doanh nghiệp. |
| Sidste år vandt jeg Intel International Science and Engineering Fair. | Và năm trước tôi đạt được giải Hội thi Khoa học kỹ thuật của Intel. |
| KDE brugerflade til matematisk software | Phần mềm toán học trong KDE |
| Software kan gøre det hurtigere. | Phần mềm có thể làm những công việc này nhanh hơn. |
| Jeg kender ikke låneforeningens software. | Tôi không rõ về phần mềm tín dụng nội bộ. |
| Rolig, min software slår til. | Yeah, cho xem hình ảnh. |
| Jah, jeg startede i software. | Vâng, hồi đầu tôi làm về tin học. |
| Udvikl software i et integreret udviklingsmiljø | Phát triển phần mềm trong một môi trường phát triển tích hợp |
| Ikke bare sige Design ny software . | Không chỉ nói Thiết kế phần mềm mới. |
| Atlassian er et australsk software selskab. | Atlassian là một công ty phần mềm của Úc. |
| Det bestod af software i cyberspace. | Nó chỉ là phần mềm và máy tính. |
| Signalopfangere med voice recognition software, overvågning. | Nhưng dấu hiệu của đối phương cùng với giọng nói, sự theo dôi. |
| Konfigurér kilderne for installérbar software og opdateringer | Cấu hình các nguồn cho phép cài đặt phần mềm và các bản cập nhật |
| Ramme for kildekodeanalyser af software skrevet i C | Khung làm việc cho việc phân tích mã nguồn phần mềm được viết bằng C |
| Jeg brugte den software, de har givet mig. | Sử dụng phần mềm họ bảo tôi dùng. |
| Gendannelsesprocessen for maskiner med ældre software er mere involveret | Quá trình phục hồi cho các máy với phần mềm cũ là hơn tham gia |
| Det er derfor, hundredmillionvis verden over bruger vores software. | Đó là lý do hàng trăm triệu người trên toàn cầu sử dụng phần mềm của chúng tôi |
| Nedskrive maskinens serienummer, Software Version, MAC adresse og aktiveringskoden | Viết xuống số Serial của máy, phiên bản phần mềm, địa chỉ MAC và các mã kích hoạt |
| De bruger Khan Academy's software i halvdelen af deres matematiktime. | Chúng học theo học viện Khan, chúng học theo chương trình phần mềm này, cho khoảng một nửa chương trình toán. |
| Vi hacker hardware, software, våd vare, og, selvfølgelig, koden for livet. | Chúng tôi hack phần cứng, phần mềm, phần ướt (dụng cụ phòng lab), và dĩ nhiên hack luôn mã sinh học. |
| Det er et stykke open soruce software, og jeg bruger Python.. | PyScripter là một phần mềm mã nguồn mở Và tôi đang sử dụng Python .. |
| Mr. Jones, er vi klar til at frigive vort nye software? | Ông Jones, chúng ta đã sẵn sàng phát hành phần mềm mới của mình chưa vậy? |
| Bedre end ny software, eller hvad folk som regel har brug for. | Tốt hơn cả một phần mềm. hoặc bất cứ thứ gì mà mọi người sử dụng. |
| Der var ikke nogen software der kunne konkurrere i denne slags arena. | Không có một phần mềm nào có thể chiến thắng trong lĩnh vực rộng như thế này. |
| Tænk på det. Når bilen modtager et radiosignal, bliver det behandlet af software. | Khi một chiếc xe nhận được tín hiệu vô tuyến, nó được xử lý bằng phần mềm. |
| Så de distribuerer teknologi og software, men de behøver ikke flyve jorden rundt. | Hóa ra những người này đang phân phối công nghệ. Họ đưa khả năng sử dụng phần mềm ra ngoài mà không cần phải thực sự bay khắp thế giới. |
| Vi vil give al open source software til dem, måske fra næste måned. | Chúng tôi sẽ cung cấp phần mềm mã nguồn mở cho mọi người, có thể sẽ bắt đầu vào tháng tới. |
| Vi designer software til en telefon og den skal kunne nogle specifikke ting. | Thế này, chúng ta đang thiết kế một phần mềm cho điện thoại và nó phải có một số chức năng cụ thể. |
| Jeg laver stadig videoerne, men vi har et rockstar team, der udvikler software. | Tôi thì vẫn làm tất cả các video, nhưng chúng tôi có một nhóm tuyệt vời đang phát triển phần mềm. |
| Dækning af patenter gjorde et spring fra fysiske opfindelser til virtuelle, især software. | Khả năng phòng vệ của bằng sáng chế đã có một bước nhảy vọt từ phát minh hữu hình đến cả những dạng thức phi vật thể, mà đáng nói nhất chính là phần mềm. |
Relaterede søgninger: Software Menumenudatagendannelse Software Datagendannelse Software - Forskellige Social Engineering - Af Social Engineering - For Social Engineering - Indeholder Social Engineering - Social Engineering Svindel - Social Engineering Elementer - Til Interessenter Om Engineering - Social Engineering Ordninger - Se Engineering Arbejdsmønstre -