Oversættelse af "bulk risiko" til vietnamesisk sprog:


  Ordbog Dansk-Vietnamesisk

  Eksempler (Eksterne kilder, ikke gennemgået)

Jeg undersøgte hans velproportionerede bulk.
Tôi khảo sát số lượng lớn cân đối của mình.
Den risiko løberjeg ikke.
Tôi sẽ không liều đâu. Khoan đã.
Der er en risiko.
Có một khả năng.
De løber ingen risiko.
Đây là cuộc kiểm tra. Họ đâu cần liều mạng vậy.
Fortsæt på egen risiko.
Tôi nhắc lại. Đuổi theo đối tượng.
Jeg må løbe den risiko.
Tôi sẽ phải chấp nhận rủi ro.
Lad os tale om risiko.
Hãy nói về anh.
Du er vores største risiko.
Gestapo có hồ sơ của anh.
Den risiko løber jeg gerne.
Tôi sẵn sàng chấp nhận.
Den risiko må vi løbe.
Chúng ta phải liều một phen.
Det er en unødvendig risiko.
Không? Đó là sự mạo hiểm vo ích.
Vil du løbe den risiko?
Anh sẽ nắm lấy cơ hội đó chứ ?
Den risiko løber jeg gerne.
Đó là giá ta vui lòng trả.
Du tager en stor risiko.
Như vậy là liều đấy nhé.
Hvorfor løb du den risiko?
Sao ngươi lại liều mạng vậy
Den risiko løber jeg gerne.
Một sự nguy hiểm sẵn sàng đón nhận.
Du må løbe en risiko.
Anh phải thử thời vận.
Det handler om risiko, belønning, tilfældighed.
Đó là rủi ro. Đó là phần thưởng Đó là sự ngẫu nhiên.
(Er jeg en bio risiko?) (Latter)
Tôi có phải là hiểm hoạ sinh học? (Cười)
Faktisk indebar det risiko for skade.
Trong thực tế, việc này có nguy cơ để lại chấn thương.
Det er den risiko vi løber.
Đó là chuyện mà chúng tôi phải chấp nhận.
Risiko for oversvømmeIse når som heIst.
Nhiều chỗ rõ quá. Có thể ngập bất cứ lúc nào.
Den risiko kan jeg ikke løbe!
Tôi sẽ không còn cơ hội nữa. Sao ông không nói to lên?
Der er en risiko ved det.
Có một điểm bất lợi.
Har du aldrig løbet en risiko?
Ông chưa hề tin ai bao giờ sao?
Jeg kan ikke løbe den risiko.
Tôi không thể liều lĩnh như vậy.
Det er et spørgsmål om risiko.
Vấn đề là quá mạo hiểm.
Den risiko må vi jo løbe.
ah , nó là rủi ro mà chúng ta sẽ đón nhận.
Er der ingen risiko for hjerneskader?
Có nguy cợ tổn hại não nào không?
Det skal være perfekt. Uden risiko.
Nó phải hoàn hảo.
Jeg løber en risiko med dig.
Tôi sẽ đặt cơ hội lớn này lên anh. Cám ơn, sếp.
Den risiko tør jeg ikke løbe.
Xin lỗi, nhưng tôi không thể mạo hiểm.
Vi vil ikke udsætte dig for risiko.
Anh đối với tạp chí quá giá trị, chúng tôi không muốn đem thí anh đâu.
Hvorfor vil du løbe den risiko, Charlie?
Ông liều mạng mình để làm gì, Charlie?
Fordi du er en risiko for os.
Bởi vì cô là cái của nợ.

 

Relaterede søgninger: Den Skøre Bulk - Skøre Bulk Samlesats Stack - Skøre Bulk Ultimative Stak - Alle Crazy Bulk - Risiko Er Der Forbundet - Den Potentielle Risiko - Risiko For At Udvikle - Er En Risiko - Risiko For Mennesker - Stor Risiko For At -