Oversættelse af "benytte" til vietnamesisk sprog:


  Ordbog Dansk-Vietnamesisk

  Eksempler (Eksterne kilder, ikke gennemgået)

Må jeg benytte hoveddøren ?
Tôi nghĩ mình sẽ đi cửa chính.
Vi må benytte Caradhraspasset.
Ta phải qua đèo Caradhras.
Vi vil benytte Deres tømmerflåde.
Chúng tôi tính dùng bè của ông.
Jeg vil gerne benytte M14, og Starlight
Tôi muốn lấy M14, và Starlight
Kunne jeg mon benytte mig af din gæstfrihed?
Tôi có thể lợi dụng lòng hiếu khách của các người một chút được không?
Først vil jeg benytte mig af kortet her.
tôi sẽ bắt đầu bằng việc tận dụng cái bản đồ này.
Alt det kunne beskrives ved at benytte Newtons arbejde.
Tất cả đều có thể được mô tả sử dụng thành quả của Newton.
Vi kan benytte elevatorskakt 3, som er under reparation.
Có thể tới đó bằng cách đi qua ống thông hơi tăng cường số 3 ... đang đóng lại để sửa chữa.
Hvis de har diskrimineret, vil staten ikke benytte firmaet.
Khi một người bị đuổi việc, nếu chúng tôi biết rằng hành động đó là do phân biệt đối xử thì công ty đó không tồn tại trong thành phố này được nữa. Xin cám ơn Thị Trưởng!
Hvorfor skulle vi være bange for at benytte den?
Sao lại phải sợ dùng nó?
For at magte moderne kriminelle, må man benytte moderne metoder.
Để đối phó với những tội phạm hiện đại, cần phải có những phương pháp hiện đại.
Nej, en ægte sværdmester ville aldrig benytte sig af gift.
Không thể nào! Một kiếm khách có kiếm pháp siêu phàm như thế thì chả cần dùng độc.
Så jeg fandt på fem tiltag, som de faktisk vil benytte.
Và tôi đã đưa ra năm đề nghị mà thật sự đang được áp dụng.
De nægter at benytte Dem af de fordele, missionen byder på.
Ông lúc nào cũng từ chối những tiện nghi mà nhiệm vụ này đem lại.
Den er skam smuk, men jeg vil benytte denne. Undskyld mig.
Nhưng tôi sẽ dùng cái này, xin lỗi.
En bedre chance får De ikke. Jeg ville benytte mig af den.
Đó là chúng tôi đã nhượng bộ ông hết sức rồi.
Vi har et værelse, De kan benytte. Jeg sidder fint her, tak.
Chúng tôi còn phòng tra cứu riêng để trống.... ở đây tôi cũng thoải mái lắm rồi.
Måske er du det smukke støv, som Gud vil benytte i sin hensigt.
Nàng có thể là hạt bụi đáng yêu mà qua đó Chúa trời thực hiện ý đồ của người.
Jeg ville ikke benytte Ringen, om så Minas Tiriths skæbne afhang af det.
Con sẽ không sử dụng chiếc Nhẫn... nếu Minas Tirith rơi vào sự diệt vong và chỉ mình con là có thể cứu thành.
Faktisk, andengradspolynimiet ville ikke være noget vanvittigt at benytte her fordi vi kan bare
Trên thực tế, phương trình bậc hai sẽ không là một cái gì đó điên để sử dụng ở đây bởi vì bạn chỉ có thể
Jeg vil benytte lejligheden til at sige, at jeg er stærkt imod det her.
Ông chủ, tôi đợi đến lúc này để nói rằng... Tôi đã ngăn cản chuyện này từ lúc đầu.
Hvor mange her ville sige, at Casey Martin har ret til at benytte en golfvogn?
Bao nhiêu người sẽ nói Casey Martin có quyền dùng xe golf?
Han spurgte PGA, Professional Golfers' Association, om lov til at benytte en golfvogn i PGA turneringerne.
Anh ta yêu cầu PGA, hiệp hội golf chuyên nghiệp, được cho phép sử dụng một chiếc xe sân golf trong các giải đấy của hiệp hội.
Fortæl os, Charlie, hvorfor ville du sige, han burde have lov til at benytte en golfvogn?
Cho chúng tôi biết, Charlie, tại sao cô nói anh ta nên được quyền sử dụng một xe golf?
Nå, for at vi rigtig kan tygge på information og gøre noget med den, er vi nødt til at benytte mindst to af disse læringstyper, eller vi må benytte en af disse læringstyper sammen med en følelsesmæssig oplevelse.
Bây giờ để chúng ta thực sự nghiền ngẫm thông tin và làm một điều gì đó với nó, Chúng ta phải kết hợp ít nhất là hai trong những phương pháp này, hoặc là chúng ta phải kết hợp một trong những phương pháp ấy thành cặp với một trải nghiệm cảm xúc.
Disse er teknikker, der kan benytte til der kan blive anvendt til en lang række løsninger af problemer.
Những kĩ thuật này có thể được dùng và ứng dụng để giải quyết nhiều vấn đề.
Teksteditor tjenesten udstyrer programmer med en tekstfremviser og editor. KDE programmer der bruger tekstredigeringsfaciliteter bør benytte denne tjeneste. Comment
Dịch vụ soạn thảo văn bản cung cấp cho ứng dụng một bộ xem và soạn thảo văn bản. Các ứng dụng KDE mà cung cấp khả năng soạn thảo văn bản nên dùng dịch vụ này. Comment
Jeres firma har givet flåden tilladelse til at benytte dette anlæg til en redningsoperation, hvis kodenavn er Operation Salvor.
khoảng 22 dặm từ đây. Chết tiệt! Từ lúc đó không liên lạc được với tàu ngầm.
Så efter de næste fire år fastslog jeg, at grupper af børn kan benytte Internettet til selv at opnå uddannelsesmæssige mål.
Nên vào cuối của 4 năm tiếp theo, Tôi đã quyết định rằng những nhóm trẻ có thể định hướng trên mạng để đạt được những mục tiêu giáo dục.
Jeg tror ikke, vi bliver nødt til at benytte os af det, for jeg formoder, at livet er ret almindeligt i universet.
Tôi không nghĩ là chúng ta có thể công nhận điều đó. Tôi nghi ngờ rằng sự sống khá là phổ biến trong vũ trụ này.
De sagde, Kan vi lave en reklame kampagne? Hvad kan vi gøre for at opfordre folk til at benytte netbank noget mere?
Họ nói rằng, Chúng ta có thể thực hiện một chiến dịch quảng cáo không, chúng ta có thể làm gì để khuyến khích dịch vụ ngân hàng online?
Eftersom jeg ikke har haft chancen til at benytte disse lommeregnere, er jeg nødt til at sikre mig, at de alle virker ordentligt.
Bây giờ bởi vì tôi chưa có cơ hội dùng thử những chiếc máy tính tay này, tôi cần phải bảo đảm rằng chúng đều chạy tốt.
Så jeg har arbejdet i et årti med at finde andre metoder til at ændre folks forhold til deres fremtidige selv uden at benytte forpligtende anordninger.
Vậy là tôi đã và đang làm việc gần một thập kỉ nay để tìm những cách khác để thay đổi quan hệ của con người với nhân dạng tương lai của họ mà không phải dùng đến những bộ phận trách nhiệm.
Men hvis de virkelig var intelligente, hvorfor ville de så bruge en pind til at hive termitter op fra jorden i stedet for at benytte en skovl?
Nhưng nếu chúng thực sự tinh khôn, tại sao chung lại dùng một cái que để tìm những con mối trong lòng đất chứ không phải một cái xẻng?
I kan se hans nuværende årlige indkomst det er den procentdel af hans løn, som han kan benytte i dag den er ret høj, 91 , men hans pensionsindtægt er ret lav.
Bạn có thể thấy mức thu nhập hiện tại đây là phần trăm của những phiếu séc anh ta có thể mang về nhà hôm nay nó khá cao, tầm 91 , nhưng mức thu nhập về hưu khá thấp.

 

Relaterede søgninger: Benytte Denne Lejlighed - Vil Gerne Benytte - Jeg Vil Gerne Benytte - Benytte Lejligheden Til At Takke - Vil Benytte Lejligheden - Til At Benytte - ønsker At Benytte - Vil Gerne Benytte Denne Lejlighed - Jeg Vil Benytte - Ret Til At Benytte -