Oversættelse af "behov dyr" til Vietnamesisk sprog:


  Ordbog Dansk-Vietnamesisk

Ads

  Eksempler (Eksterne kilder, ikke revideret)

Impulskraft efter behov.
Công suất siêu tốc do ngài quyết định.
Behov for forstærkning.
Yêu cầu FSB chi viện Truy đuổi tốc độ cao
I tider af behov, er der behov for imponerende kreativitet.
Đây là thời điểm cần, chúng ta cần sự sáng tạo vĩ đại.
De mest basale behov.
Những đòi hỏi sơ đẳng.
Kvinder har visse behov.
Ý tớ là, phụ nữ cần nó. Làm đi. Tốt cho cậu.
Dit behov for kontrol.
Các vấn đề linh tinh của cậu.
Dyr!
Đồ súc sinh !
Dyr.
Là động vật.
Dyr?
Động vật ư?
Dyr!
Động vật.
Samlivet mellem mennesker og dyr, og dyr og dyr.
Sự gắn kết giữa con người và loài vật, giữa loài vật và loài vật.
Indlæs kun plugins ved behov
Tải bổ sung chỉ khi yêu cầu
Folk har forskellige følelsesmæssige behov...
Người ta có nhiều mức độ cảm xúc khác nhau...
Har vi behov for telefoner?
Cần điện thoại làm gì?
De manges behov vejer tungere...
Nhu cầu của đa số ... đặt trên ...
Det er et uundværligt behov.
Hắn ta có mỗi một nhu cầu là được địt.
Også dyr.
Cả những con vật nữa.
Dejlige dyr.
Những con vật đẹp.
Et dyr?
Ở một con động vật sao?
Dumme dyr.
Lũ động vật ngu ngốc.
Dit dyr!
Đồ súc vật! Đồ đê tiện!
Dit dyr!
Đồ súc sinh!
Forbandede dyr!
Nghe này, Grissom, đồ con thú!
Et dyr!
Động vật lai.
Dyr rotterede!
Tệ hại mà cũng đắt tiền đó. Không đâu!
Dovne dyr.
Thằng lười.
Dumme dyr.
Đồ ngu.
Stakkels dyr.
Oh, tồi tệ thật.
og dyr.
Chỉ một mũi tên thấm trong nước mắt của những người trong sạch,
Det bliver der ikke behov for.
Cô sẽ không cần phải la đâu.
Eller dit behov for et publikum.
Và nhu cầu về khán giả của mày.
Intet behov for sprog, Mr. Hockley.
Không cần nói thế chứ, ông Hockley.
Meget dyr ejendom.
Biệt thự đắt tiền.
En ny dyr?
Một con vật mới?
Sikke et dyr!
Đúng là một con thú!
Børn og dyr.
Trẻ em và Thú vật.
Arrester det dyr.
Bắt giữ sinh vật này.
Krigen er dyr.
Nhưng anh lại làm chúng ta tốn kém quá.
Er temmelig dyr!
Mắc tiền lắm đây.
Dyr i drift.
Tôi biết. Cầu kỳ.
Dræb det dyr!
Cho đến khi hắn chết Hoàn toàn
Dræb det dyr!
Tòa lâu đài đang đang bị tấn công.
Dræb det dyr!
Tôi biết rồi! Giết quái thú, giết quái thú!
Dræb det dyr!
Giết quái thú, Giết quái thú
Dræb det dyr!
Giết quái thú

 

Relaterede søgninger: Beskyttelse Af Dyr - Mennesker Og Dyr - Af Levende Dyr - Transport Af Dyr - Planter Og Dyr - Beskyttelse Af Dyr Under Transport - Antallet Af Dyr - Vilde Dyr Og Planter - Billeder Af Dyr - Af Vilde Dyr -